Sửa chữa, tháo lắp máy lạnh | Mycool
Phone-52
HOTLINE

01259.20.20.20

Clock-50(1)
GIỜ LÀM VIỆC

8:00 AM – 21: 00 PM

Sửa chữa, tháo lắp máy lạnh

26/07/2016

Sửa chữa, tháo lắp máy lạnh


Tại sao nên chọn MYCOOL?

  • Dịch vụ chuyên nghiệp: MYCOOL với độ ngũ kĩ thuật viên được đào tạo chuyên sâu và có 20 năm kinh nghiệm trong  lĩnh vực sửa chữa máy lạnh. MyCool sẽ liên hệ với khách hàng ngay sau khi thực hiện dịch vụ sửa chữa để lắng nghe ý kiến phản hồi, góp ý của khách hàng. Mọi phản hồi của Quý khách sẽ được tiếp nhận và xử lý một cách chuyên nghiệp.
  • Ân cần: Sau khi nhận được yêu cầu hỗ sửa chữa máy lạnh từ quý khách hàng, MYCOOL sẽ có mặt ngay lập tức trong vòng 2h, đồng thời sẽ vệ sinh sạch sẽ sau khi hoàn tất công việc của mình.
  • Trung thực: Khách hàng sẽ được báo một mức giá hợp lý trước khi chúng tôi tiến hành việc sửa chữa (quý khách sẽ không trả một mức phí kiểm tra nào nếu không đồng ý với mức báo giá sửa chữa của chúng tôi)
  • Bảo đảm: Dịch vụ sửa chữa máy lạnh MYCOOL xin cam kết với quý khách hàng tất cả cả sản phẩm linh kiện thay thế của chúng tôi đều là linh kiện được nhập chính hãng 100% và chưa từng qua sử dụng trước đó.

    BẢNG GIÁ THAM KHẢO:

1. Bảng báo giá sửa chữa và vật tư máy lạnh:

Phụ tùng thay thế C.S Triệu chứng bệnh ĐVT Đơn giá
(hp) (Vật tư + công)
Dàn lạnh Sửa mất nguồn, chập/hở mạch 01-Feb Không vô điện lần 400000
Sửa board dàn lạnh (mono) 01-Feb Ko chạy, báo lỗi lần 450
Sửa board dàn lạnh (inverter) 01-Feb Ko chạy, báo lỗi lần 500 – 650.000
Thay cảm biến to phòng/dàn 01-Feb Lá đảo đứng im con 400.000
Thay mắt nhận tín hiệu 01-Feb Remote  ko ăn con 300.000
Thay mô tơ lá đảo gió 01-Feb Lá đảo ko quay cái 350000
Thay tụ quạt dàn lạnh 01-Feb Quạt không quay cái  350.000
Thay stato dàn lạnh 01-Feb Quạt không quay cái 400.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) 01-Feb Quạt không quay cái 650 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 01-Feb Quạt không quay cái 800 – 1tr3
Sửa chảy nước, đọng sương 01-Feb Dàn lạnh cái 300.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn) 01-Feb Không lạnh cái  400.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 01-Feb Ko lạnh, kêu lần  500.000
Thay quạt (lồng sóc) 01-Feb Quạt không quay cái 450 – 600.000
Dàn nóng Sửa board dàn nóng (inverter) 01-Feb Quạt không quay lần  850.000
Thay tụ quạt dàn nóng 01-Feb Ko chạy, báo lỗi cái 400.000
Thay tụ ( Kapa đề block) 01-Feb Block không chạy cái 450.000
Thay stator quạt dàn nóng 01-Feb Không lạnh cái 600.000
Thay cánh quạt dàn nóng 01-Feb Không lạnh cái 450 – 600.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng 01-Feb Không lạnh cái 650 – 800.000
Sửa xì dàn nóng (hàn) 01-Feb Không lạnh lần 600 – 800.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 01-Feb Không lạnh cái 400.000
Thay terminal nối 3 chân block 01-Feb Không lạnh bộ 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock 01-Feb Không lạnh bộ 350.000
Thay khởi động từ (contactor) 01-Feb Không lạnh cái 800 – 1tr
Thay block máy lạnh 01-Feb cái Call
Hệ thống Sửa nghẹt đường thoát nước 01-Feb Chảy nước lần 200.000
Thay gen cách nhiệt + si 01-Feb Chảy nước m 50.000
Thay bơm thoát nước rời 01-Feb Chảy nước cái 1tr3 – 1tr5
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1 Không lạnh máy 350.000
1,5 Không lạnh máy 450.000
2 Không lạnh máy 500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1 Không lạnh máy 600.000
1,5 Không lạnh máy 700.000
2 Không lạnh máy 800.000

2. Bảng báo giá tháo lắp, di dời máy lạnh

 

Loại máy Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)
Treo tường  Tháo lắp nguyên bộ 1 – 1.5hp Bộ 300.000
(2 cục) 2 – 2.5hp Bộ 350,000-400,000
Tủ đứng Tháo, lắp nguyên bộ 3hp Bộ 600.000
5hp Bộ 700.000
Âm trần Tháo, lắp nguyên bộ 3hp Bộ 900.000
(Cassette) 5hp Bộ 1.000,000

3. Bảng báo giá vật tư lắp đặt máy lạnh

Vật tư Chất lượng C.S  ĐVT Đơn giá
(hp) (VNĐ)
Ống đồng lắp nổi (*) dày 7 dem 1 m 120.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 150.000
dày 7 dem 2,5 m 170.000
Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) dày 7 dem 1 m 170.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 190.000
dày 7 dem 2,5 m 220.000
Dây điện 2.0 Daphaco 1 – 2.0 m 7.000-9.000
Dây điện 2.0 Cadivi 1 – 2.0 m 8.000-11.000
CB đen + hộp 1 – 2.5 cái 70.000-80.000
Eke (sơn tĩnh điện) 1 cặp 100.000
1.5 – 2 cặp 120.000
2,5 cặp 150.000
Ống ruột gà Ø21 1 – 2.5 m 5.000-7.000
Ống PVC Ø21 ko gen Bình Minh 1 – 2.5 m 15.000-20.000
Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Nẹp ống gas 40-60 Nhựa trắng 1 – 2 m 110.000-150.000
Nẹp ống gas 60-80 Nhựa trắng 2,5 m 130.000-170.000
Nẹp điện Nhựa trắng 1 – 2.5 m 5.000-10.000
Chân cao su dàn nóng Cao su 1 – 2.5 bộ 70.000-100.000

 

Dịch vụ Related
Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để đặt dịch vụ
LIÊN HỆ